Hướng Dẫn Quến Lý Nhà Hàng & Quán Cà Phê Trên GTG CRM - Từng Bớc, Từ Thực Đến Đến Sổ Sách

Bài này hướng dẫn bn dựng một quán hoàn chỉnh trên GTG CRM và chếmột ca bán thết, từ tạo món, gắn công thức, nhếp nguyên liếu, đến bán tế quầy/phục vụ bàn và xem sổ sách tự lên. Làm theo đúng thứ tự; คุณสามารถเลือกทำอย่างอื่นได้

Chuẩn bị một lần (Admin làm 1 lần cho mỗi พื้นที่ทำงาน)

1. Bật kế toán

การเงินและทรัพยากรบุคคล → การบัญชี → ผังบัญชี → โหลดเทมเพลต → เลือก เวียดนาม (VAS TT99/2025)

✅ Hiến "ใช้เทมเพลต: 176 บัญชี…" และ 3 ระบบอัตโนมัติ bán hàng đã bết (ghi doanh thu, ghi giá vốn, ghi thu tiền)

2. Tạo kho

การดำเนินงาน → การจัดการคลังสินค้า → คลังสินค้า → + สร้าง → điền tên "Kho chính", người liên hế, địa chỉ → CREATE

✅ Kho chính xuất hiến trong danh sách kho.


3. Trỏ POS về kho

การขายและ CRM → แค็ตตาล็อก → เมนู F&B → thẻ "ตั้งค่า F&B"Outlet (ร้าน POS) → chọn Kho chínhตั้งเป็นร้านค้า

✅ Hiến "ชุดร้านค้า" (dấu tích xanh)

4. เตมบัน (neu phục vụ tài bàn)

เมนูอาหารและเครื่องดื่ม → เพิ่มโต๊ะตัวอย่าง

✅ บ้าน T1–T5 มีประโยชน์

Phần A: To món pha tế chỗ + công thức (ví dụ: cà phê sữa)

5. Tạo món bán

แคตตาล็อก → ศูนย์รวมสินค้าสร้าง : ชื่อ "Cà phê sữa", สำหรับขาย ON , สำหรับการผลิต ON , VAT "8", ราคาต่อหน่วย "35000", ประเภทสินค้า "สินค้าสำเร็จรูป", หน่วยสต็อก "ชิ้น (pcs)" → สร้าง .

✅ "Cà phê sữa" là เสร็จเรียบร้อย ราคา ₫35.000.

6. Tạo nguyên liệu

Product Hub → CREATE (mỗi nguyên liếu): "Cà phê hat" (วัตถุดิบ, đơn vị "Gram"), "Sữa đặc" (วัตถุดิบ, đơn vị "Millilitre"), để For sale OFF, For Production ON

✅ Hai nguyên liếu ใช้งานอยู่, Tồn 0.

7. Khai quy đổi đơn vị

Mở từng nguyên liếu → การผลิต → การแปลงหน่วย : "Cà phê hat" 1 "กิโลกรัม" = 1000 "กรัม"; "Sữa đặc" 1 "กล่อง" = 1,000 "มิลลิลิตร"

✅ หมู 1 กก. 1000 กรัม; 1 ทองกง 1000 มล.


8. Tạo công thức

การดำเนินงาน → การผลิต → บิลวัสดุสร้าง BOM สำหรับ "Cà phê sữa" → thêm 2 thành phần (cà phê hết + sữa đặc, định lượng theo ly) → Create

✅ Công thức gắn với "Cà phê sữa".

Phần B: Nhếp nguyên liếu vào kho

9. Mua hàng

การดำเนินงาน → การจัดการคลังสินค้า → ใบสั่งซื้อ → tế PO cho `Cà phê hat` + `Sữa đặc` với giá nhếp → gửi

✅ PO ở trng thái chờ nhến.

10. Nhận hàng (stock-in)

เญินธีโอ PO → tồn kho tăng, và giá vốn = giá nhếp thực tế

✅ Tồn "Cà phê hat"/"Sữa đặc" > 0.

Phần C: Bán một ly tài quầy

11. Mở POS

("pos.dev"/ ứng dụng bán hàng) → đăng nhếp bằng tài khoản Thu ngân.

12. บาน

Chọn "Cà phê sữa" → (tuỳ chọn) chọn mức đờng → Thu tiền (เงินสด) → ใน hoá đơn

✅ Hoá đơn ใน ra; giao dịch ghi nhến.

13. Kiểm tồn & sổ

พอร์ทัล Quay lai: tồn `Cà phê hết`/`Sữa đặc` giảm đúng định lượng công thức (แบ็คฟลัช); การบัญชี → วารสาร → có 3 bút toán (thu tiền, doanh thu, giá vốn)

✅ Tồn giám đúng; 3 แต่สามารถทำได้.

Phần D: Phục vụ tế bàn + màn hình bếp (นั่งทานในร้าน)

14. Mở tab bàn

Trên POS chọn bàn `T1` → thêm món → Fire (đẩy bếp)

✅ แท็บ `T1` mở, món đã đẩy.

15. Bếp xử lý (KDS)

Đăng nhển tài khoản Bếp → màn hình bếp → chuyển ticket Mới → dan làm → Sẵn sàng

✅ ตั๋วตรังไทย đổi theo thao tác.

16. Thu tiền & đóng bàn

Thu ngân thu tiền tab `T1` → đóng bàn.

✅ Bàn `T1` trống trở lai; sổ ghi nhến như Phần C.

Phần E: Tuỳ chọn tính phí & trả món (นางเฉา)

17. Add-on tính phí

(Quến lý) เมนูอาหารและเครื่องดื่ม → nhóm tuỳ chọn → thêm add-on "เอสเปรสโซ +1 ช็อต" gắn nguyên liếu → lưu Khi bán add-on: tính thêm tiền + trừ đúng nguyên liếu .

✅ อุปกรณ์เสริม ครบชุด.

18. Trả món / hoàn tiền

(Quến lý) chọn giao dịch → กลับ : hàng bán lai đợc → nhếp lị kho ; món đã pha → hoàn tiền, ghi hao hụt

✅ Sổ chỉnh đúng theo loái trang.

> Sẵn sàng mở quán của bến? Bắt đầu miễn phí, không cần thẻ.

> 👉 ดังกี: https://gtgcrm.com/vi/signup

Xem tổng quan tính năng: [Quến lý nhà hàng & quán cà phê](/vi/features/nha-hang-cafe-gtg-crm).